![]() |
|
|
#1
|
|||
|
|||
|
=======================================
Hướng dẫn Bộ luật lao động về Tiền lương: NGHỊ ĐỊNH Số 114/2002/NĐ-CP của Chính phủ ngày 31 tháng 12 năm 2002. Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Bộ luật lao động về tiền lương. Hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2003, thay thế Nghị định 197/CP ngày 31/12/1994. THÔNG TƯ Số 13/2003/TT-BLĐTBXH ngày 30 tháng 5 năm 2003. Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định 114/2002/NĐ-CP ngày 31/12/2002 về tiền lương đối với người lao động làm việc trong doanh nghiệp hoạt động theo Luật doanh nghiệp. Hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo. THÔNG TƯ Số 12/2003/TT-BLĐTBXH ngày 30 tháng 5 năm 2003. Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định 114/2002/NĐ-CP ngày 31/12/2002 về tiền lương đối với người lao động làm việc trong doanh nghiệp nhà nước. Hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo. THÔNG TƯ Số 14/2003/TT-BLĐTBXH ngày 30 tháng 5 năm 2003. Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định 114/2002/NĐ-CP ngày 31/12/2002 về tiền lương đối với người lao động làm việc trong các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài và cơ quan, tổ chức nước ngoài hoặc quốc tế tại Việt Nam. Hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo. ======================================= Hướng dẫn về Lương tối thiểu: NGHỊ ĐỊNH Số 203/2004/NĐ-CP của Chính phủ ngày 14 tháng 12 năm 2004. (đã hết hiệu lực) Quy định mức lương tối thiểu. Cụ thể mức lương tối thiểu chung là 290.000đồng/tháng. Hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo. Các quy định tại Nghị định này được thực hiện từ ngày 01 tháng 10 năm 2004. NGHỊ ĐỊNH Số 118/2005/NĐ-CP của Chính phủ ngày 15 tháng 9 năm 2005. (đã hết hiệu lực) Điều chỉnh mức lương tối thiểu chung. Cụ thể nâng mức lương tối thiểu lên 350.000đồng/tháng. Hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo. Các quy định tại Nghị định này được thực hiện từ ngày 01 tháng 10 năm 2005. NGHỊ ĐỊNH Số 94/2006/NĐ-CP của Chính phủ ngày 07 tháng 9 năm 2006. (đã hết hiệu lực) Điều chỉnh mức lương tối thiểu chung. Cụ thể nâng mức lương tối thiểu lên 450.000đồng/tháng. Hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo. Các quy định tại Nghị định này được thực hiện từ ngày 01 tháng 10 năm 2006. NGHỊ ĐỊNH Số 166/2007/NĐ-CP của Chính phủ ngày 16 tháng 11 năm 2007. (đã hết hiệu lực) Quy định mức lương tối thiểu chung. Cụ thể mức lương tối thiểu là 540.000đồng/tháng. Hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2008. Quy định tại Nghị định này được thực hiện từ ngày 01 tháng 01 năm 2008. NGHỊ ĐỊNH Số 167/2007/NĐ-CP của Chính phủ ngày 16 tháng 11 năm 2007. (đã hết hiệu lực) Quy định mức lương tối thiểu vùng đối với người lao động làm việc ở công ty, doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ hợp tác, trang trại, hộ gia đình, cá nhân và các tổ chức khác của Việt Nam có thuê mướn lao động. Hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2008. NGHỊ ĐỊNH Số 110/2008/NĐ-CP của Chính phủ ngày 10 tháng 10 năm 2008. Quy định mức lương tối thiểu vùng đối với người lao động làm việc ở công ty, doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ hợp tác, trang trại, hộ gia đình, cá nhân và các tổ chức khác của Việt Nam có thuê mướn lao động. Hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2009. NGHỊ ĐỊNH Số 33/2009/NĐ-CP của Chính phủ ngày 06 tháng 4 năm 2009. Quy định mức lương tối thiểu chung. Cụ thể mức lương tối thiểu là 650.000đồng/tháng. Hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký. Quy định tại Nghị định này được thực hiện từ ngày 01 tháng 05 năm 2009. ======================================= Hướng dẫn về Lương tối thiểu doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài: NGHỊ ĐỊNH Số 3/2006/NĐ-CP của Chính phủ ngày 06 tháng 01 năm 2006. (đã hết hiệu lực) Quy định mức lương tối thiểu đối với lao động Việt Nam làm việc cho doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, cơ quan, tổ chức nước ngoài, tổ chức quốc tế và cá nhân người nước ngoài tại Việt Nam. Hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 02 năm 2006. NGHỊ ĐỊNH Số 168/2007/NĐ-CP của Chính phủ ngày 16 tháng 11 năm 2007. Quy định mức lương tối thiểu vùng đối với lao động Việt Nam làm việc cho doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, cơ quan, tổ chức nước ngoài, tổ chức quốc tế và cá nhân người nước ngoài tại Việt Nam. Hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2008. ======================================= Download tại đây: Văn bản pháp luật về Tiền lương |
|
#2
|
||||
|
||||
|
Lần sửa cuối bởi sukyo; 09-07-2009 lúc 01:57 PM Lý do: Sửa đường link download |
| Có 3 thành viên đã cảm ơn sukyo về bài viết này: | ||
|
#3
|
||||
|
||||
|
Nội dung các văn bản có trong tài liệu trên. Nếu quan tâm bạn sẽ có một số tài liệu về Tiền lương - BHXH khá hay. Thân
__________________
Xem Mục lục Topic: "Trả lời một số thắc mắc khi làm kế toán" (Cập nhật ngày 22/2/2011) |
| Thành viên sau đã cảm ơn sukyo về bài viết này: | ||
|
#4
|
||||
|
||||
|
Mình xin bổ sung thêm một số văn ban hướng dẫn về tiền lương để các bạn tiện tham khảo. Do hệ thông tiên lương tương đối nhiều văn bản thuộc nhiều lĩnh vực, nên mình chỉ kê các đề mục, còn nếu bạn nào cần văn bản ở lĩnh vực nào thì để lại địa chỉ Email mình sẻ gởi cho:
VĂN BẢN TIỀN LƯƠNG 1. QĐ 128/TW ngày 14/12/2004 về hệ thống thang bảng lương khối Đảng, Mặt trận, Đoàn thể TW: (7 bảng lương chính) - Tiền lương CBCCVC chuyên môn nghiệp vụ… - Tiền lương CB chuyên trách công tác Đảng trong cty NN và đơn vị HCSN… 2. NQ 730/2004/NQ-UBTVQH11 ngày 30/9/2004 về hệ thống bảng lương CB lãnh đạo NN, bảng lương chuyên môn nghiệp vụ ngành Toà án, ngành VKS 3. NĐ 204/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 về hệ thống thang bảng lương CBCCVC và LLVT: (7 bảng lương chính) - Đtương áp dụng….(chú ý đtương Điều 22 NĐ 184/CP hdẫn Pháp lệnh dân quân tự vệ) - Nguyên tắc xếp lương…(chú ý bảo lưu khi thôi giữ chức vụ và khi luân chuyển) - Thời gian kéo dài nâng lương. - Thời gian nâng lương trước thời hạn. - Tiền lương đươc hưởng khi đi ctác NN… - Các đơn vị ngoài công lập đươc vận dụng 4. NĐ 205/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 về hệ thống thang bảng lương và PC lương trong cty NN: - Nguyên tắc chuyển, xếp lương… - Chuyên gia cao cấp chỉ áp dụng ở Tcty đặc biệt và tương đương - Chuyên viên cao cấp chỉ áp dụng ở Tcty và tương đương trở lên - Chuyên viên chính chỉ áp dụng ở cty hạng II trở lên. Ví dụ: Trương hợp Tcty cosevco… 5. TTLT 01/2005/BNV-BTC ngày 5/1/2005 hdẫn NĐ 204/CP về chuyển xếp lương: - BHXH kiểm tra giám sát việc chuyển xếp lương mới. - Chú ý: Thể hiện rơ sự thay đổi lương cũ sau ngày 1/10; các đtương khác đươc áp dụng …. 6. TT 01/2005/BLĐTBXH ngày 5/1/2005 hdẫn NĐ 205/CP về chuyển xếp lương: - Nguyên tắc chuyển xếp… - Một số trương hợp cụ thể, ví dụ bảo vệ, văn thư, viên chức có trình độ cao đẳng… - DNNN hđộng theo Luật DN, DN thuộc thành phần kinh tế khác nếu đang áp dụng thang bảng lương NN thì đươc vận dụng TT này. 7. TT 02/2005/BNV ngày 5/1/2005 hdẫn NĐ 204/CP về PCCV lãnh đạo: (bầu cử hoặc bổ nhiệm) - Các trương hưởng và thôi hưởng… - Trương hợp khác… 8. TTLT 02/2005/BLĐTBXH-BNV ngày 5/1/2005 hdẫn NĐ 205/CP về chuyển xếp lương thành viên chuyên trách HĐQT, BKS và viên chức giúp việc HĐQT: - Nguyên tắc, sự khác biệt so với QĐ 83/1998/TTg… - Chú ý thời gian hưởng hệ số bảo lưu 9. TT 03/2005/BNV ngày 5/1/2005 hdẫn NĐ 204/CP về nâng bậc lương thương xuyên và trước thời hạn: - Trương hợp lập thành tích xuất sắc phải có QĐ công nhận bằng văn bản (lưu cùng QĐ nâng lương trước thời hạn). - Không thực hiện nâng trước thời hạn 2 lần trong thời gian giữ 1 bậc lương. - Chú ý ví dụ sai mốc thời gian. - BHXH kiểm tra giám sát. - Đtương hợp đồng trong các đơn vị SN của NN. 10. TT 03/2005/BLĐTBXH ngày 5/1/2005 hdẫn NĐ 205/CP về PC trách nhiệm công việc. Ví dụ trương hợp đội trưởng các cty xây dựng. TT 04/2005/BNV ngày 5/1/2005 hdẫn NĐ 204/CP về PCTN vươt khung. TT 05/2005/BNV ngày 5/1/2005 hdẫn NĐ 204/CP về PC trách nhiệm công việc. TTLT 11/2005/ BNV-BLĐTBXH-BTC-UBDT ngày 5/1/2005 về PCKV: - Xđịnh theo địa giới. - Tính theo thời hạn tháng và trả theo nơi làm việc. 14. TT 05/2005/BQP ngày 5/1/2005 về chế độ tiền lương đvới quân nhân, CNVC quốc phòng hưởng lương hoặc SHP từ NSNN; TT 06/2005/BQP ngày 5/1/2005 về chuyển xếp lương đvới quân nhân, CNVC quốc phòng hưởng lương hoặc SHP từ NSNN; TT 07/2005/BQP ngày 5/1/2005 về nâng bậc lương đvới quân nhân, CNVC quốc phòng hưởng lương hoặc SHP từ NSNN. 15. HD 36/BTCTW ngày 27/1/2005 về chế độ tiền lương khối cquan Đảng, Mặt trận và Đoàn thể. - Tiền lương bầu cử chuyển sang ngạch bậc CCVC... - Cán bộ chuyên trách Đảng, đoàn thể ở DN... - PC khi có văn bản giao quyền hoặc phụ trách... - PC chênh lệch do cơ cấu uỷ viên, uỷ viên thương vụ khối mặt trận, đoàn thể... 16. TTLT 13/2005/BTC-BLĐTBXH ngày 7/2/2005 về tiền lương KTT, phụ trách KTT: - Có PC chức danh phụ trách ktt và phó ktt. - Phụ trách ktt hưởng phụ cấp như trưởng phòng. 17. CV 506/LĐTBXH-TL ngày 24/2/2005 về PCCV các CN nhân hàng thương mại: Có PC trưởng quỹ thuộc quỹ tiết kiệm. 18. NĐ 35/2005/NĐ-CP ngày 17/3/2005 về xử lư kỷ luật CBCC: - Đtương: kể cả CBCC đang điều động, đã điều động sau đó mới phát hiện, đang chở hưởng chế độ hưu. - Hthức: khiển trách, cảnh cáo, hạ bậc, hạ ngạch, cách chức, thôi việc. - 50% lương trong thời gian tạm đình chỉ, nếu không bị kỷ luật..., nếu bị kỷ luật... 19. QĐ 61/2005/QĐ-TTg ngày 24/3/2005 về chế độ chính sách đvới cán bộ Đoàn TNCSHCM, Hội SVVN, Hội LHTNVN trong các trương ĐH, CĐ, THCN, DN và THPT: - Bí thư Đoàn trương hưởng PC như TP nghiệp vụ - PBT Đoàn, Chủ tịch Hội SV, Chủ tịch Hội LHTN cấp trương hưởng PC như PTP nghiệp vụ. - BT, PBT Đoàn, trợ lư Thanh niên, Chủ tịch Hội LHTN trương THPT, bổ túc VH, TTGD thương xuyên hưởng PC như Tổ trưởng chuyên môn hoặc Trưởng bộ môn. 20. TT 22/2005/BTC ngày 30/3/2005 về PCCV lãnh đạo trong các cquan chuyên ngành thuộc Bộ Tài chính (Thuế, Kho bạc, Hải quan, Dự trữ quốc gia): PCCV của Đội trưởng, Đội phó, Tổ trưởng, Tổ phó... 21. TT 36/2005/BNV ngày 6/4/2005 về xếp hạng BQL khu CN, khu chế xuất, khu kinh tế, khu thương mại và các BQL có tên gọi khác: - Có 2 hạng: I và II - Thẩm quyền xếp hạng: BNV và UBND cấp tỉnh... - Nếu có thay đổi về tiêu chí xếp hạng thì sau 12 tháng đề nghị xếp lại hạng. 22. CV 6608/BTCTW ngày 21/4/2005 về chuyển xếp lương mới: Chuyển xếp lương và PCCV cán bộ chuyên trách Đảng, Đoàn thể theo QĐ 128/TW và HD 36/BTCTW. 23. CV 1241/BLĐTBXH ngày 28/4/2005 về xếp lương: - Thẩm quyền xếp lương của chủ tịch HĐQT. - Tiền lương của PCTHĐQT kiêm PGĐ và KTT ...(không hưởng PC trách nhiệm) - TP, PTP chuyên môn nghiệp vụ kiêm thành viên BKS thì hưởng thêm PCTN. 24. CV 1464/BLĐTBXH về PCCV đvới một số đơn vị không xếp hạng thuộc TCty Điện lực VN: BQL, Truyền tải điện, Trạm biến áp, XN trực thuộc... 25. CV 1746/BLĐTBXH ngày 8/6/2005 về chuyển xếp lương khi nâng ngạch: - Bậc 7, 8 CV chuyển Bậc 2,3 CVC; - Thời gian nâng lương tính từ khi giữ Bậc 7,8.
__________________
Box hoạt động thường xuyên: Bảo hiểm xã hội - Lao động, tiền lương - Đà Nẵng E-Mail liên lạc: trong@bhxh.wkt.vn Tin hot: Mời Khách xem và tham gia chia sẻ cảm hứng ở nhịp cầu văn học Khách có kinh nghiệm gì ... ? hãy chia sẻ |
| Có 2 thành viên đã cảm ơn tantrong2001 về bài viết này: | ||
|
#5
|
||||
|
||||
|
VĂN BẢN TIỀN LƯƠNG PHẦN 2
26. TTLT 50/2005/BTC-BNV ngày 15/6/2005 về PC KTT, phụ trách kế toán trong đơn vị kế toán: - KTT hưởng PCCV bằng TP hoặc trưởng ban cộng với PCTN 0,1. - Phụ trách KT hưởng PCCV bằng TP hoặc trưởng ban, chú ý PCCV của TP các cấp khác nhau (0,5 hay 0,6). 27. TT 03/2005/BTNMT ngày 28/6/2005 về PCCV ngành TNMT. 28. CV 2346/BHXH-BT ngày 7/7/2005 về tiền lương thu BHXH: Đơn vị sự nghiệp áp dụng NĐ 25, 26/CP thì chuyển xếp sang NĐ 204, 205/CP tương ứng. 29. QĐ 181/2005/QĐ-TTg ngày 19/7/2005 về xếp hạng các tổ chức sự nghiệp, dịch vụ công lập: - Mục đích: quy định chế độ PCCV cán bộ lãnh đạo, quản lư của từng loại tổ chức theo các mức xếp hạng và thống nhất trên cả nước; - Thời hạn: 5 năm; - Khung xếp hạng: 11 hạng (từ hạng 10 đến hạng đặc biệt) tuỳ theo loại hình phân ngành, kể cả BHXH (4 hạng)... 30. CV 2369/LĐTBXH-TL ngày 23/7/2005 về chuyển xếp lương: Hdẫn bsung c/v 1746 nói trên. 31. TT 74/2005/BNV ngày 26/7/2005 về CC dự bị, tuyển dụng, sử dụng và quản lư CC, VC. 32. CV 2387/LĐTBXH-TL ngày 27/7/2005 về chuyển xếp lương: Chênh lệch ML cũ và ML mới khi nâng ngạch... 33. TT 21/2005/BLĐTBXH ngày 9/8/2005 về hdẫn bsung TT 11/2005/BLĐTBXH ngày 5/1/2005: Ngươi LĐ làm việc theo các loại HĐLĐ ở cty NN chuyển thành cty CP, TNHH ....nếu đbảo 3 đkiện: áp dụng, thực hiện nâng bậc nâng ngạch và đóng BHXH theo hệ thống thang, bảng lương NN. Đtương khác (không HĐLĐ) thì sao ? 34. TT 78/2005/BNV ngày 10/8/2005 về PC kiêm nhiệm. 35. TT 79/2005/BNV ngày 10/8/2005 về chuyển xếp lương khi thay đổi công việc và chuyển ctác vào cơ quan HCSN: - Nguyên tắc... - Cách chuyển xếp một số trương hợp... - Hiệu lực thi hành... 36. TT 80/2005/BNV ngày 10/8/2005 về chuyển xếp lương CC, VC có trình độ CĐ phù hợp chuyên môn đang làm. 37. TT 81/2005/BNV ngày 10/8/2005 về chuyển xếp lương CC, VC một số ngạch mới bsung hoặc có thay đổi về phân loại CC, VC ngành GĐ ĐT,VHTT, Y tế, Quản lư thị trương: Liên quan đến các QĐ 28/BNV ngày 25/2/2005, 41/BNV ngày 22/4/2005, 38. 61/BNV ngày 15/6/2005, 64/BNV ngày 29/6/2005, 77 và 78/BNV ngày 3/11/2004. 39. TTLT 82/2005/BNV-BTC ngày 10/8/2005 sđổi, bsung TTLT 01/2005 về chuyển xếp lương mới CC, VC: Nghiên cứu kỹ và chú ư: - Xếp lương do nâng ngạch ví dụ 3,26 xếp vào bậc 2 (4,34 chứ không phải 4,0); - Ndung khác... - Hiệu lực thi hành… 39. TT 83/2005/BNV ngày 10/8/2005 sđổi, bsung về chế độ nâng bậc lương và PCCV: - Về PCCV lãnh đạo... - Đvới BQL chợ, Ban nghĩa trang... 40. CV 4532/VPCP-VX ngày 12/8/2005 về xếp lương: Cty NN độc lập … đươc vận dụng xếp lương Tcty và tương đương ? 41. TT 23/2005/BYT ngày 25/8/2005 hdẫn QĐ 181/TTg nói trên về xếp hạng đơn vị sự nghiệp y tế: Đươc truy lĩnh và truy nộp BHXH từ 10/2004. 42. CV 2799/BLĐTBXH-BHXH ngày 26/8/2005 về thu BHXH đvới các HTX: HĐLĐ từ 3 tháng trở lên, trương hợp đã thu trước 1/2003...(Chú ý gđoạn tháng 7 đến 9/2001 tạm dừng, lquan TK, ST). 43. TTLT 23/2005/BLĐTBXH-BTC ngày 31/8/2005 về xếp hạng và xếp lương 1 số đtương hưởng lương và PCCV theo hạng trong DNNN. 44. HD 1913/TLĐ ngày 27/9/2005 về chế độ tiền lương và PCCV trong hệ thống Công đoàn VN: - Các chức danh hưởng PCCV...chú ý phân biệt đtương chuyên trách thuộc cấp nào để áp dụng NĐ204 hoặc 205/CP... - DN Công đoàn... - Nâng bậc lương CVC... 45. CV 2094/TLĐ ngày 20/10/2005 về xếp lương CBCĐ ngành đương sắt: - Chủ tịch CĐCS chuyên trách ở DN chưa xếp hạngchuyển xếp lương theo NĐ 204/CP và hưởng PCCV bằng PCCV PGĐ DN; - PCT, cán bộ CĐ chuyên trách CĐCS ở DN đã xếp hạng và chưa xếp hạng đều chuyển xếp theo NĐ 204/CP và hưởng PCCV (nếu có). 46. QĐ 289/2005/TTg ngày 8/11/2005 về tiền lương và PC đvới sỹ quan, hạ sỹ quan CAND chuyển ngành. 47. TT118/2005/BNV ngày 9/11/2005 về tính trợ cấp thôi việc do tinh giản biên chế... chú ý: Đtương thôi viếc au khi học nghề, nghỉ hưu trước tuổi, chuyển sang các cơ sở bán công đươc áp dụng chế độ tiền lương theo NĐ 204/CP. 48. CV 3824/BLĐTBXH-TL ngày 10/11/2005 về PCCV ngành hàng không. 49. CV 4157/BLĐTBXH-TL ngày 6/12/2005 về PCCV Tcty CN tàu thuỷ: Vận dụng đvới các DN khác về PCCV cấp phòng đơn vị trực thuộc của DN hạng I. 50. TT 33/2005/BGD&ĐT ngày 8/12/2005 về PCCV các cơ sở GD công lập: Chú ý áp dụng từ 10/2004 và các cơ sở GD ngoài công lập đươc vận dụng. 51. CV 7114/UBND-NCPC ngày 10/12/2005 về PCCV các chức danh lãnh đạo 1 số đơn vị sự nghiệp của thành phố. 52. NĐ 157/2006/NĐ-CP ngày 23/12/2005 về CBCC công tác nhiệm kỳ ở NN: Hưởng 40% lương, đóng BHXH kể cả phu nhân/phu quân.[/COLOR][/COLOR]
__________________
Box hoạt động thường xuyên: Bảo hiểm xã hội - Lao động, tiền lương - Đà Nẵng E-Mail liên lạc: trong@bhxh.wkt.vn Tin hot: Mời Khách xem và tham gia chia sẻ cảm hứng ở nhịp cầu văn học Khách có kinh nghiệm gì ... ? hãy chia sẻ |
| Có 2 thành viên đã cảm ơn tantrong2001 về bài viết này: | ||
|
#6
|
||||
|
||||
|
VĂN BẢN TIỀN LƯƠNG PHẦN 3
53. CV 4434/BLĐTBXH-TL ngày 26/12/2005 về xếp lương biên tập viên và PCCV 1 số chức danh thuộc NXB giáo dục. 54. HD 55/BTCTW ngày 31/12/2005 về chuyển xếp lương CBCCVC khối Đảng, MT và ĐT. 55. CV 50/SLĐTBXH ngày 11/1/2006 về thực hiện MLTT: - Tiền lương lao động qua đào tạo. - Phaỉ xây dựng hệ thống thang, bảng lương. 56. NQ 1003/2006/UBTVQH ngày 3/3/2006 về bảng lương và PCCV ngành kiểm toán NN. 57. TT 22/2006/BTC ngày 22/3/2006 quy định PCCV một số đơn vị thuộc Bộ tài chính. 58. TTLT 12/2006/BKHCN-BTC-BNV ngày 5/6/2006 hdẫn NĐ 115/CP ngày 5/9/2005 về cơ chế tự chủ của các tổ chức KHCN công lập: - Đươc quyền ký HĐ theo Luật lao động; - Đươc quyền nâng vươt 1 bậc trong cùng 1 ngạch lương... 59. CV 3040/BLĐTBXH ngày 31/8/2006 về xếp lương và PCCV ngành đương sắt. 60. TT 15/2006/BLĐTBXH về tiền lương Tcty đầu tư & kinh doanh vốn NN. 61. TTLT 06/2006/BCA-BNV-BTC hdẫn QĐ 289/2005/TTg nói trên về tiền lương LLCAND chuyển ngành: Blưu chênh lệch và đóng BHXH. 62. CV 3576/BLĐTBXH ngày 12/10/2006 về xếp lương trong cty CP: Xếp lương trưởng ban KS không phải là thành viên chuyên trách (khác Luật DN !?). 63. CV 4033/BLĐTBXH ngày 14/11/2006 về giải đáp chế độ tiền lương: - PCTN của đội trưởng, đội phó và tương đương (!?) - Ngươi lao động sau thời gian thử việc, cty tổ chức thi hoặc kiểm tra trình độ theo quy chế, đạt ở tiêu chuẩn kỹ thuật nào thì kư HĐ và xếp lương theo bậc đó. 64. 29/2006/BNG-BNV-BTC-BLĐTBXH hdẫn NĐ 157/CP về chế độ CBCC công tác nhiệm kỳ ở NN. 65. 061/BLĐTBXH ngày 16/11/2006 về xếp lương trong cty: - Trương hợp vận dụng thang bảng lương NN thì xếp lương theo TT 01/2005/ và TTLT 02/2005/ ngày 5/1/2005 và đươc tính hưởng lương hưu theo theo TT 21/2005/ ngày 9/8. - QĐ nâng ngạch theo Điều lệ của cty và phân cấp của HĐQT. 66. /2006/BLĐTBXH ngày 28/11/2006 về xếp hạng đơn vị SN công ngành LĐTBXH. 67. 52/2006/CP ngày 22/12/2006 hdẫn Luật BHXH: - Điều 7 các hành vi bị cấm... - Điều 14, 53 lquan đến nhận và gquyết chế độ nuôi con nuôi dưới 4 tháng tuổi, nếu không đúng Luật hôn nhân và gia đình (Đ68 con nuôi của 2 ngươi không phải là vợ chồng ? Đ69 lớn hơn con nuôi < 20 tuổi ?) - Điều 45 về tiền lương truy đóng tại thời điểm đóng. - Điều khoản thi hành... 68. 8/BLĐTBXH ngày 3/1/2007 về chế độ trả lương trong DN: Trả lương theo số lương, chất lương sản phẩm làm ra (> MLTT chung) chứ không phải căn cứ vào hệ số lương đươc xếp. 69. NĐ 09/2007/NĐ-CP ngày 15/1/2007 sđổi bsung NĐ 117/CP về tuyển dụng, sử dụng và qlư CBCC: - Đtương khác... - Trương hợp không thực hiện chế độ CC dự bị... - Trương hợp không thực hiện chế độ tập sự... 70. CV 178/BLĐTBXH ngày 17/1/2007 về xếp hạng cty thuộc tập đoàn điện lực. 71. CV 486/BLĐTBXH ngày 6/2/2007 về xếp hạng cty NN hđộng mô hình mẹ - con: Cty mẹ đủ tchuẩn hạng I thì xếp hạng I, không vận dụng hạng Tổng cty, ví dụ trương hợp cty xây lắp điện 3. 72. CV 614/BHXH-BT ngày 26/2/2007 về thu BHXH bắt buộc: Nghỉ chờ việc trước 1/1995 có tên trong dsách chưa bố trí đươc việc làm, thiều tối đa 5 năm đóng BHXH, có 15 năm đóng trở lên đã đăng kư tự đóng tiếp trước 12/2006 thì đươc đóng tiếp cho đủ để hưởng chế độ hưu trí. 73. NĐ 43/2007/NĐ-CP ngày 26/3/2007 về hdẫn Luật CAND. 74. TTLT 34/2007/BTC-BLĐTBXH-UBTDTT ngày 9/4/2007 hdẫn QĐ 289/TTg về chế đô đvới HLV, VĐV thể thao. 75. CV 1212/BLĐTBXH ngaỳ 11/4/2007 về thời gian ngươi lao động thực hiện nghĩa vụ quân sự: Nếu sdụng số ngày nghỉ để tính thời gian tạm hoãn hợp đồng thì đươc hưởng nguyên lương và qlợi tại Đ 74, 77 Bộ Luật LĐ. 76. CV 1245/BLĐTBXH ngày 13/4/2007 về xếp lương đvới ngươi đại diện phần vốn góp của NN tại cty CP: Tuỳ hệ thống thang, bảng lương cty áp dụng. 77. NĐ 68/2007/NĐ-CP ngày 19/4/2007 hdẫn Luật BHXH khối LLVT: Truy thu theo ML từng giai đoạn. 78. TTLT 01/2007/BNV-BTC ngày 26/4/2007 hdẫn chế độ tiền lương ngành kiểm toán. 79. TTLT 06/2007/BGTVT-BNV ngày 17/5/2007 về xếp hạng đơn vị sự nghiệp, dịch vụ công ngành GTVT: - Không xếp hạng đơn vị không có tư cách pháp nhân (hưởng PCCV theo đơn vị cấp trên). ĐK về pháp nhân ? (thlập hợp pháp, cơ cấu tchức chchẽ, tsản đlập với cá nhân và tự chịu trách nhiệm về tsản đó, tham gia qhệ pluật đlập); - Thời hạn 5 năm; - Đươc truy lĩnh, nộp BHXH từ 10/2004. - Nếu PCCV thấp hơn mức đã hưởng thì chuyển sang hưởng mức mới từ khi có QĐ mà không bị truy thu. 80. TT 02/2007/BNV ngày 25/5/2007 về hdẫn xếp lương khi nâng ngạch, chuyển ngạch, chuyển loại CCVC: - Xếp vào hệ số bằng hoặc cao hơn gần nhất; - Tính tròn 2 số thập phân; - Không tính truy lĩnh, đóng hưởng BHXH, BHYT phần chênh lệch.... 81. NĐ 86/2007/NĐ-CP ngày 28/5/207 về qlý lđộng và tiền lương trong cty TNHH 100% vốn NN. 82. TT 58/2007/BTC ngày 12/6/2007 về qlý tài chính đvới BHXH VN. 83. NĐ 110/2007/NĐ-CP ngày 26/6/2007 về chính sách đvới ngươi lđộng do sắp xếp lại cty NN: - Chuyển tiếp của NĐ 41/CP; - Đươc NN đóng 1 lần cho thời gian thiếu <= 6 tháng. - Không có 5 triệu. 84. CV 2220/BLĐTBXH ngày 26/6/2007 về xếp hạng cty CP: - Vốn NN chi phối thì xin ý kiến đại diện chủ sở hữu; - Nếu sau 1 năm hđộng có thể lấy xếp hạng KH năm tiếp theo để xếp hạng chính thức.
__________________
Box hoạt động thường xuyên: Bảo hiểm xã hội - Lao động, tiền lương - Đà Nẵng E-Mail liên lạc: trong@bhxh.wkt.vn Tin hot: Mời Khách xem và tham gia chia sẻ cảm hứng ở nhịp cầu văn học Khách có kinh nghiệm gì ... ? hãy chia sẻ |
| Thành viên sau đã cảm ơn tantrong2001 về bài viết này: | ||
|
#7
|
||||
|
||||
|
VĂN BẢN TIỀN LƯƠNG PHẦN 4
85. TT 11/2007/BLĐTBXH ngày 26/7/2007 về chế độ tiền lương đvới Ngân hàng phát triển VN. 86. TTLT 94/2007/BTC-BNV ngày 2/8/2007 về chế độ PC ưu đãi theo nghề: Không phải PC thâm niên nghề. 87. NĐ 132/2007/NĐ-CP ngày 8/8/2007 về chính sách tinh giản biên chế: Thay cho Nghị quyết 16/CP: - Không bị trừ tỷ lệ lương hưu nghỉ trước tuổi; - Đươc đvị đóng 1 lần (16%) trong thời hạn <= 6 tháng cho đủ 20 năm để nghỉ hưu; - Thời gian đi học nghề (<=6 tháng) đươc đvị đóng BHXH nhưng không tính vào thâm niên nâng lương; - CB lãnh đạo nếu do sắp xếp lại thì đươc bảo lưu PCCV đến hết thời hạn bổ nhiệm hoặc bầu cử, nếu thời hạn còn dưới 6 tháng thì đươc bảo lưu 6 tháng. 88. CV 2964/BLĐTBXH ngày 21/8/2007 về trả lương viên chức cty đang tiến hành giải thể: Liên quan đến TT 17 ngày 31/12/1998, TT 23 ngày 31/8/2005 và CV 2447 ngaỳ 24/4/2004 của Bộ LĐTBXH. 89. TT 14/207/BLĐTBXH ngày 30/8/2007 về xếp hạng trương CĐ nghề (2 hạng), trung cấp nghề (3 hạng) và TT dạy nghề công lập (2 hạng): Thời hạn xếp lại là 5 năm, nếu nâng cấp thì sau 12 tháng. 90. TT 15/2007/BLĐTBXH ngày 31/8/2007 hdẫn NĐ 86/CP về tiền lương trong cty TNHH 1 thành viên NN sở hữu 100% vốn: Cty TNHH 1 thành viên do các viện khoa học, trương đào tạo và các tổ chức chính trị xã hội là chủ sở hữu đươc áp dụng. NĐ 141/2007/NĐ-CP ngày 5/9/2007 về chế độ tiền lương đvới cty mẹ do NN làm chủ sở hữu và cty con trong tập đoàn kinh tế: - Bsung NĐ 205/CP; - Cty con có thể là Tcty đặc biệt, Tcty hoặc tương đương... 92. TT 18/2007/BLĐTBXH ngày 10/9/2007 hdẫn NĐ 110/CP về lao động dôi dư: Thời hạn sắp xếp đến 30/6/2010; Thời điểm chốt dsách là thưòi điểm quyết định mở thủ tục phá sản DN có hiệu lực; PC đươc tính bao gồm PCCV, PCKV (nếu có); Tỷ lệ đóng vào quỹ hưu trí và tử tuất từ 1/2010 là 18%... 93. TTLT 148/2007/BQP-BCA-BLĐTBXH hdẫn NĐ 68/CP về BHXH khối LLVT. 94. CV 1875/BCA ngày 21/9/2007 về PC thâm niên đvới CNV CAND: hưởng phụ cấp phục vụ AN-QP không tính đóng BHXH (không phải PCTN nghề). 95. TT19/2007/BLĐTBXH ngày 4/10/2007 hdẫn NĐ 141/CP nói trên: Quy định cụ thể PCCV đvới cty mẹ do từng cấp thẩm quyền quyết định thành lập; Công nhân sản xuất: Kiểm tra tay nghề đạt ở trình độ nào thì xếp vào bậc tương ứng; Nhân viên CMNV chuyển đến: Căn cứ vào công việc, mức lương trước đó và tương quan mức lương ngươi cùng công việc để xếp bậc lương; Viên chức qlư đươc bảo lưu hệ số chênh lệch (phần cao hơn bậc 2); nếu thôi làm qlư thì xếp lại lương theo công việc, chức vụ mới, không bảo lưu hoặc chuyển sang hệ số lương tương đương; GĐ điều hành vận dụng mức lương KTT; Qđịnh cụ thể đvới cty TNHH 2 thành viên trở lên, cty CP, cty Liên doanh: Đọc để nghiên cứu thêm ! Tcty, cty NN, cty TNHH 1 thành viên 100% vốn NN hđộng theo mô hình mẹ-con đươc vận dụng. 96. TT 20/2007/BLĐTBXH ngày 4/10/2007 hdẫn NĐ 109/CP nói trên về chuyển DN 100% vốn NN thành cty CP: Thanh toán nợ BHXH trước khi chuyển sang cty CP. 97. NĐ 166/2007/NĐ-CP ngày 16/11/2007 về MLTT chung 540.000đ. 98. NĐ 167/2007/NĐ-CP ngày 16/11/2007 về MLTT vùng 540.000đ, tiền lương đvới lao động đã qua đào tạo. 99. NĐ 168/2007/NĐ-CP ngày 16/11/2007 về MLTT vùng 800.000đ (khối LD ĐTNN), tiền lương đvới lao động đã qua đào tạo. 100.TT 28/2007/BLĐTBXH ngày 5/12/2007 sđổi, bsung TT 12/2003/ về tiền lương: Phải xây dựng thang, bảng lương; Khoảng cách 2 bậc lương liền kề >=5%; ML của lao động đã qua đào tạo cao hơn MLTT vùng >= 7%; ML công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm >= 5% công việc bình thương; Thời hạn đkư thang, bảng lương là 6 tháng (thành lập mới sau ngaỳ hiệu lực của TT) hoặc 3 tháng (đang hoạt động); Đươc quyền qđịnh PC lương hoặc áp dụng chế độ PC do Chính phủ qđịnh đvới cty NN... 101.TT 29/2007/BLĐTBXH ngày 5/12/2007 hdẫn NĐ 166/CP nói trên đvới cty NN. 102. TT 30/2007/BLĐTBXH ngày 5/12/2007 hdẫn NĐ 166/CP nói trên đvới khối NQD nội địa: Cty có CN ở nơi có MLTT vùng khác nhau thì áp dụng khác nhau; Căn cứ xác định lao động đã qua đào tạo nghề. 103. TTLT 05/2007/BNV-BTC ngày 10/12/2007 hdẫn NĐ 166/CP nói trên khu vực HCSN. 104. CV 4954/BLĐTBXH ngày 24/12/2007 về tỷ gián VND với 1 số ngoại tệ áp dụng tính đóng BHXH. 105. CV 04/BHXH-BT ngày 4/1/2008 về MLTT làm căn cứ đóng BHXH. 106. TTLT 01/2008/BCA-BLĐTBXH-BTC-BNV ngày 15/1/2008 về chế độ chính sách khối CAND. 107. CV 2338/UBND-VX ngày 22/4/2008 về tăng cương ctác BHXH, BHYT trên địa bàn: BHXH chủ trì tuyên truyền, hdẫn, báo cáo hàng tháng; Sở LĐTBXH chủ trì ktra, thanh tra và tổ chức thực hiện TTLT 03/2008/; Sở KHĐT, BQL khu CN&CX, Cục Thuế, UBND các quận, huyện cung cấp dsách đơn vị thành lập mới... 108. CV 1394 và 1395/BLĐTBXH ngày 25/4/2008 về xếp lương viên chức qlư DN. 109. CV 1402/BLĐTBXH ngày 28/4/2008 về PCCV đvới CN, phòng giao dịch NHNN&PTNTVN . 110. CV 470/SLĐTBXH-CSLĐ ngày 5/5/2008 về chấp hành qđịnh đkư thang, bảng lương: Hạn cuối là 30/6/2008. 111. CV 1563/BLĐTBXH ngày 13/5/2008 về vận dụng xếp lương, PCCV theo Tcty. 112. TT 41/2008/BTC ngày 22/5/2008 về đchỉnh tiền ăn lưu học sinh Lào và CPC: Thực hiện từ 4/2008 thay cho TT 16/2006/ ngày 7/3/2006; Đã bcáo BHVN nhưng chưa thấy hdẫn. 113. CV 1722/LĐTBXH-LĐTL ngày 23/5/2008 về xếp lương Tcty Khoáng sản theo hạng đặc biệt. 114. CV 1464/BHXH-BT ngày 23/5/2008 về hdẫn thu BHXH: TL truy đóng không thấp hơn MLTT chung tại thưòi điểm đóng tiền truy đóng; Xác nhận và gquyết chế độ theo tiến độ thu; ML truy đóng khu vực NN do chuyển xếp, nâng bậc, chuyển ngạch theo QĐ chậm tính theo TLTT chung từng thời điểm (!?) 115. TT 03/2008/BNV ngày 3/6/2008 về xét nâng ngạch không qua thi đvới CBCCVC đã có thông báo nghỉ hưu: 5 đkiện. 116. TB 164/VP-VX ngày 26/6/2008 về Kluận của đ/c PCT thành phố taị cuộc họp Liên tịch BHXH với các ngành có liên quan: BHXH rà soát, phân loại, phân cấp đôn đốc thu và kiến nghị xử lư, khởi kiện; Sở LĐTBXH thanh tra chuyên đề; UBND các quận, huyện chịu trách nhiệm đvới các đơn vị trên địa bàn theo thẩm quyền xử lư. 117. TT 48/2008/BGĐĐT ngày 25/8/2008 về PCCV các TT giáo dục thương xuyên. 118. TT 07/2008/BNV ngày 4/9/2008 về nâng ngạch CC: Thay đổi về đkiện dự thi. 119. TT 18/2008/BLĐTBXH ngày 16/9/2008 sđổi, bsung TT 12/2003/ về tiền lương: Phạm vi áp dụng đươc mở rộng; Trương hợp kéo dài thời gian nâng lương (<=6 tháng), chế độ nâng lương đvới chức danh qlư... 120. TT 19/2008/BLĐTBXH ngày 23/9/2008 sđổi, bsung TT 03/2007/ hdẫn NĐ 152/CP về BHXH bắt buộc. 121. NĐ 110/2008/NĐ-CP ngày 10/10/2008 về MLTT vùng khối nội địa (kể cả cty NN). 122. NĐ 111/2008/NĐ-CP ngày 10/10/2008 về MLTT vùng khối LĐ ĐTNN. 123. TT 23/2008/BLĐTBXH ngày 20/10/2008 hdẫn NĐ 110 khối DNNN. 124. TT 24/2008/BLĐTBXH ngày 20/10/2008 hdẫn NĐ 110 khối DN NQD. 125. CV 3844/BLĐTBXH-LĐTL ngày 21/10/2008 về triển khai NĐ 111/CP nói trên.
__________________
Box hoạt động thường xuyên: Bảo hiểm xã hội - Lao động, tiền lương - Đà Nẵng E-Mail liên lạc: trong@bhxh.wkt.vn Tin hot: Mời Khách xem và tham gia chia sẻ cảm hứng ở nhịp cầu văn học Khách có kinh nghiệm gì ... ? hãy chia sẻ |
| Có 2 thành viên đã cảm ơn tantrong2001 về bài viết này: | ||
|
#8
|
||||
|
||||
|
VĂN BẢN TIỀN LƯƠNG PHẦN 5
126. CV 3606/BHXH-CSXH ngày 22/10/2008 về thực hiện chính sách BHXH: tiết g điểm 1.7 không thực hiện đươc. 127. CV 1324/SLĐTBXH ngày 12/11/2008 về triển khai NĐ 111/CP nói trên trên địa bàn thành phố. 128. CV 7288/UBND-VX ngày 24/11/2008 về triển khai TTLT 03/2008/: Tương tự TB 164/VP-VX nói trên. 129. CV 7793/UBND-VX ngày 15/12/2008 về tăng cương qhệ lao động và triển khai đchỉnh MLTTvùng. 130. TT 31/2008/BLĐTBXH ngày 22/12/2008 về tiền lương DN khoa học công nghệ đươc chuyển đổi. 131. CV 4427/BHXH-BT ngày 23/12/2008 hdẫn thu BHXH, BHYT: Để lại 2% cho đơn vị; Không thu thời gian thử việc dưới 3 tháng; Đóng hệ số chênh lệch bảo lưu tiền lương và PCCV; Sđổi việc thực hiện tiết g điểm 1.7 cv 3606 nói trên. 132.CV 1505/SLĐTBXH ngày 26/12/2008 về xếp hạng DN. 133.TTLT 02/2009/BQP-BCA-BLĐTBXH ngày 12/1/2009 sđổi, bsung TTLT 148 nói trên về BHXH khối LLVT. 134.NĐ 21/2009/NĐ-CP ngày 23/2/2009 hdẫn Luật sỹ quan QĐNDVN về chê độ chính sách...:Thi hành từ ngày 10/4/2009, thực hiện chế độ chính sách từ ngày 1/7/2008. 135.NĐ 33/2009/NĐ-CP ngày 6/4/2009 qđịnh MLTT chung 650.000đ từ 5/2009. 136.TTLT 03/2009/BNV-BTC ngày 22/4/2009 hdẫn NĐ 33/CP nói trên: Chú ý phạm vi và đtương áp dụng. 137.TT 09/2009/BLĐTBXH ngày 22/4/2009 về tiền lương TT lưu kư chứng khoán và Sở GDCK Hà Nội. 138.TT 10/2009/BLĐTBXH ngày 24/4/2009 về MLTT chung cty NN. 139. CV 1113/BHXH-BT ngaỳ 23/4/2009 về tăng cương ctác thu BHXH, BHYT năm 2009. 140. CV 1265/BHXH-BT ngaỳ 11/5/2009 về thu theo MLTT chung. 141. CV 1611/BLĐTBXH ngày 18/5/2009 về nâng bậc lương sớm các chức danh thầy thuốc nhân dân, ưu tú: Như Huân chương lao động, nâng sớm 1 bậc lương. 142. CV 1617/BLĐTBXH ngày 18/5/2009 về hdẫn chuyển xếp lương: Cty CP căn cứ nhu cầu công việc ở ngạch cần thi và tiêu chuẩn, đkiện của viên chức để tổ chức thi. 142. TT 17/2009/BLĐTBXH ngày 26/5/2009 sđổi, bsung TT 21/2003/ về HĐLĐ... .... Tạm như vậy đã sau này có bổ sung thi cập nhật thêm
__________________
Box hoạt động thường xuyên: Bảo hiểm xã hội - Lao động, tiền lương - Đà Nẵng E-Mail liên lạc: trong@bhxh.wkt.vn Tin hot: Mời Khách xem và tham gia chia sẻ cảm hứng ở nhịp cầu văn học Khách có kinh nghiệm gì ... ? hãy chia sẻ Lần sửa cuối bởi tantrong2001; 23-07-2009 lúc 02:06 PM |
| Có 3 thành viên đã cảm ơn tantrong2001 về bài viết này: | ||
|
#9
|
||||
|
||||
|
Mình đà tổng hợp lại để tiện theo dõi có gì các bạn cứ cho ý kiến nha
__________________
Box hoạt động thường xuyên: Bảo hiểm xã hội - Lao động, tiền lương - Đà Nẵng E-Mail liên lạc: trong@bhxh.wkt.vn Tin hot: Mời Khách xem và tham gia chia sẻ cảm hứng ở nhịp cầu văn học Khách có kinh nghiệm gì ... ? hãy chia sẻ |
| Có 2 thành viên đã cảm ơn tantrong2001 về bài viết này: | ||
|
#10
|
|||
|
|||
|
Ừm, mình cũng đang bập bẹ với lĩnh vực tiền lương nên trước tiên xin được tư vấn từ mọi người rồi cùng save sau nhé. Mình đang boăn khoăn về việc nâng lương trong các đơn vị sự nghiệp có thu, đương nhiên là theo Thông tư 03/2005/TT-BNV nhưng có ai nắm rõ quy trình xem xét nâng lương và thành phần HĐ nâng lương gồm những ai? Quy định tại văn bản nào? Thanhks.
|
![]() |
| Công cụ bài viết | |
| Kiểu hiển thị | |
|
|